Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BÁO MỚI

    Về Trang chủ

    SẮT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Minh Đệ (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:39' 30-01-2013
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG IX.
    SẮT
    VỊ TRÍ -CẤU TẠO-
    TÍNH CHẤT CỦA SẮT
    I- VỊ TRÍ CỦA SẮT TRONG HTTH. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ SẮT:
    - Số thứ tự 26, phân nhóm phụ nhóm VIII, chu kỳ 4.
    - Nguyên tử sắt có 26e ( 2/ 8/ 14 / 2)
    - Cấu hình e : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 hay (Ar) 3d64s2
    - Màu trắng xám, dẻo, dễ rèn, nhiệt độ nóng chảy 15400C.
    - Là kim loại nặng ( D= 7,9g/cm3).
    - Dẫn điện và nhiệt tốt ( kém Cu và Al), có tính nhiễm từ.
    II- TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Phiếu học tập
    Viết các phương trình phản ứng sau :
    Fe + S 
    Fe + Cl2 
    Fe + HCl 
    Fe + HNO3 ( l ) 
    Fe + CuSO4 
    FeS
    FeCl3
    FeCl2 + H2
    Fe(NO3)3 + NO + H2O
    FeSO4 + Cu
    3/2
    2
    Có nhận xét gì
    từ những phản ứng trên ?
    4
    2
    III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
    Từ cấu hình e : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
    Fe nhường 2e trở thành Fe2+
    Hoặc nhường thêm 1e ở 3d6 ( đạt cơ cấu bán bão hòa 3d5 )
    trở thành Fe3+
    Tính chất hóa học
    cơ bản của Fe ?
    Tính chất hóa học cơ bản của Fe là tính khử và nguyên tử Fe có thể bị oxh thành ion Fe2+ hoặc Fe3+ tùy thuộc chất oxh đã tác dụng với Fe
    1- Tác dụng với phi kim:
    Ở nhiệt độ cao , sắt khử phi kim  ion âm
    Fe + S 
    Fe + O2 
    Fe + Cl2 
    FeS
    Fe3O4
    FeCl3
    2
    3/2
    3
    Fe tác dụng với Cl2
    Sắt tác dụng với oxy
    2-Tác dụng với axit :
    a. Với HCl, H2SO4 ( l )  Fe2+ + H2
    Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 
    Fe + 2H+  Fe2+ + H2
    b. Với HNO3 , H2SO4 :
    * Đặc , nguội : Fe thụ động
    * Đặc, nóng hoặc HNO3 loãng sẽ oxh Fe  Fe3+ và Fe khử N có số oxh +5, S có số oxh +6 đến mức oxh thấp hơn.
    Fe + HNO3 (l) 
    Fe(NO3)3 + NO + H2O
    +5
    0
    +3
    +2
    4
    2
    Fe + H2SO4 (đ,nóng) 
    Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
    0
    +3
    +6
    +4
    3
    6
    6
    2
    3- Tác dụng với dung dịch muối :
    Sắt khử được ion của kim loại đứng sau nó trong dãy điện hóa  kim loại + Fe2+
    Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu ↓
    4- Tác dụng với nước :
    - Ở nhiệt độ thường sắt không khử được H2O
    - Cho hơi nước nóng đi qua sắt ở nhiệt độ cao sắt khử H2O  H2 + Fe3O4 hoặc FeO
    Fe + H2O FeO + H2 

    3Fe + 4H2O Fe3O4 + 4H2 
    Fe + Cu2+  Fe2+ + Cu
    Thí nghiệm Sắt khử hơi nước ở nhiệt độ cao
    CÂU HỎI CỦNG CỐ
    Câu 1. Cấu hình nào dưới đây viết sai?
    A
    Fe2+: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
    Fe3+: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
    Fe: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8
    C
    B
    D
    Fe: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
    Câu 2. Tính chất nào dưới đây không phải của Fe?
    Kim loại nặng khó nóng chảy.
    Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn.
    Dẫn điện và nhiệt tốt.
    Có tính nhiễm từ
    Câu 3. Để hòa tan cùng một lượng Fe, thì số mol HCl (1) và số mol H2SO4 (2) trong dung dịch loãng cần dùng là:
    (1) bằng (2)
    (1) gấp đôi (2)
    (2) gắp đôi (1)
    (1) gấp ba (2)
    Câu 4. Nhúng thanh sắt vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2 0,1M. Đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng thanh sắt :
    A
    Giảm 0,8g
    B
    C
    D
    Tăng 0,8g
    Giảm 0,56g
    Tăng 0,08g
     
    Gửi ý kiến