NHÔM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Đệ (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:55' 27-01-2013
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Đệ (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:55' 27-01-2013
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Nhôm chiếm 7% khối lượng vỏ trái đất ( hàng thứ ba sau oxi và silic)
Bài 33
I- Vị trí và cấu tạo:
NỘI DUNG
Cấu hình electron:
hoặc[Ne]3s23p1
- Nhóm IIIA
- Chu kì 3
- Số oxi hóa +3
1s22s22p63s23p1
Xem bảng HTTH cho biết vị trí và cấu hình electron của nhôm
I- Vị trí và cấu hình
II- Tính chất vật lí
NỘI DUNG
Các em coi sách,tự rút ra ý chính
Các ứng dụng của nhôm
Dây dẫn điện cao thế
I- Vị trí và cấu hình
II- Tính chất vật lí
III- Tính chất hóa học
1) Tác dụng với phi kim
NỘI DUNG
Tính khử mạnh Al → Al3+ + 3e
Viết các phương trình phản ứng sau:
Al + O2 →
Al + HCl →
Al + HNO3 loãng →
Al + H2SO4 đ, nóng →
Al + H2O →
I-Vị trí và cấu hình
II-Tính chất vật lí
III-Tính chất hóa học
1)Tác dụng với phi kim
2)Tác dụng với axit
NỘI DUNG
I-Vị trí và cấu hình
II-Tính chất vật lí
III-Tính chất hóa học
1)Tác dụng với phi kim
2)Tác dụng với axit
NỘI DUNG
Al + HNO3 l →
Al(NO3)3 + NO + H2O
4
2
to
Al + H2SO4 đ →
Al2(SO4)3 + SO2+ H2O
2
6
3
6
+5
+3
+2
0
0
+6
+3
+4
* Nhôm thụ động với HNO3 đặc nguội hoặc H2SO4 đặc nguội
I-Vị trí và cấu hình
II-Tính chất vật lí
III-Tính chất hóa học
1)Tác dụng với phi kim
2)Tác dụng với axit
3)Tác dụng với nước
NỘI DUNG
3) Tác dụng với nước:
Thí nghiệm: Nhôm tác dụng với nước; với dung dịch kiềm
TN 1: Miếng nhôm cho vào nước
TN 2: Miếng nhôm nhúng vào dung dịch Hg2+ sau đó cho vào nước.
TN 3: Miếng nhôm cho vào nước có pha vài giọt dung dịch NaOH
I-Vị trí và cấu hình
II-Tính chất vật lí
III-Tính chất hóa học
1)Tác dụng với phi kim
2)Tác dụng với axit
5)Tác dụng với oxit KL
3)Tác dụng với nước
4)Tác dụng với dd kiềm
NỘI DUNG
2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2 (2)
5) Tác dụng dung dịch kiềm
Al(OH)3 + NaOH → Na[Al(OH)4] (3)
2Al + 2NaOH + 6H2O →
2Na[Al(OH)4] + 3H2
0
+3
Natri aluminat
Giải thích:
Al2O3 + 2NaOH + 3H2O→2Na[Al(OH)4] (1)
Các em quan sát thí nghiệm 3.Giải thích và viết pứ
Ứng dụng: Dùng hỗn hợp Thermite hàn đường ray xe lửa
I-Vị trí và cấu hình
II-Tính chất vật lí
III-Tính chất hóa học
1)Tác dụng với phi kim
2)Tác dụng với axit
5)Tác dụng với oxit KL
3)Tác dụng với nước
4)Tác dụng với dd kiềm
NỘI DUNG
Tính chất nào sau đây là của nhôm ?
Nhôm có tính khử mạnh
Bền trong môi trường không khí và nước do Al không phản ứng với oxi và nước.
Khử được nước nhưng bền trong nước.
Khử được ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao.
Tan trong dung dịch NH3và dung dịch NaOH.
Tác dụng với axit HNO3 và H2SO4 đặc nguội
I-Vị trí và cấu hình
II-Tính chất vật lí
III-Tính chất hóa học
1)Tác dụng phi kim
2)Tác dụng axit
3)Tác dụng oxit KL
4)Tác dụng nước
5)Tác dụng dd kiềm
NỘI DUNG
I- Vị trí và cấu hình
II- Tính chất vật lí
III- Tính chất hóa học
1) Tác dụng với phi kim:
2) Tác dụng với axit:
5) Tác dụng với oxit kim loại
3) Tác dụng với nước
4) Tác dụng với dd kiềm
V- Sản xuất nhôm
2) Nguyên liệu:
3) Các công đoạn sản xuất nhôm:
NỘI DUNG
1) Phương pháp:
2) Nguyên liệu
Quặng boxit Al2O3.2H2O .
1) Phương pháp:
Điện phân Al2O3 nóng chảy
3) Các công đoạn sản xuất nhôm:
* Tinh chế quặng boxit
* Điện phân Al2O3 nóng chảy:
-Chuẩn bị chất điện ly nóng chảy : tr?n Al2O3 v?i criolit .
+hỗn hợp chất điện ly này có tỉ khối nhỏ hơn nhôm , nổi lên trên và ngăn cản Al sinh ra không bị oxi hóa trong không khí.
+tạo chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy.
+giảm t0nc Al2O3 (20500 C) xuống t0nchhợp (9000 C) sẽ tiết kiệm điện.
Sơ đồ và phương trình điện phân
Hai công đoạn chính
trong sản xuất nhôm từ boxit
ĐIỆN PHÂN
TINH CHẾ
Nhà máy sản xuất nhôm
Sản phẩm làm ra từ nhôm
CỦNG CỐ BÀI
1)Trong những điều kiện thích hợp, bột nhôm có thể khử được
A. Cr2O3, Cu(NO3)2
B. CuO, NaCl
C. MgO, CaCl2
D. Fe2O3, Ca(NO3)2
CỦNG CỐ BÀI
2) Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây?
a/ HCl
b/ H2SO4
c/ NaHSO4
d/ NH3
Hướng dẫn bài mới
Công thức phèn chua? Vì sao phèn chua được dùng làm trong nước?
Chứng minh tính lưỡng tính của Al2O3 và Al(OH)3
Fe2O3 +2Al Al2O3 +2Fe (1)
t0
Cr2O3 +2Al Al2O3 +2Cr (2)
t0
(1), (2) là những phản ứng nhiệt nhôm
0
+3
I-Vị trí và cấu hình
II-Tính chất vật lí
III-Tính chất hóa học
1)Tác dụng phi kim
2)Tác dụng axit
3)Tác dụng oxit KL
4)Tác dụng nước
NỘI DUNG
4) Tác dụng nước
Dù ở to cao, Al cũng không tác dụng H2O vì có lớp Al2O3 bảo vệ
Bài 33
I- Vị trí và cấu tạo:
NỘI DUNG
Cấu hình electron:
hoặc[Ne]3s23p1
- Nhóm IIIA
- Chu kì 3
- Số oxi hóa +3
1s22s22p63s23p1
Xem bảng HTTH cho biết vị trí và cấu hình electron của nhôm
I- Vị trí và cấu hình
II- Tính chất vật lí
NỘI DUNG
Các em coi sách,tự rút ra ý chính
Các ứng dụng của nhôm
Dây dẫn điện cao thế
I- Vị trí và cấu hình
II- Tính chất vật lí
III- Tính chất hóa học
1) Tác dụng với phi kim
NỘI DUNG
Tính khử mạnh Al → Al3+ + 3e
Viết các phương trình phản ứng sau:
Al + O2 →
Al + HCl →
Al + HNO3 loãng →
Al + H2SO4 đ, nóng →
Al + H2O →
I-Vị trí và cấu hình
II-Tính chất vật lí
III-Tính chất hóa học
1)Tác dụng với phi kim
2)Tác dụng với axit
NỘI DUNG
I-Vị trí và cấu hình
II-Tính chất vật lí
III-Tính chất hóa học
1)Tác dụng với phi kim
2)Tác dụng với axit
NỘI DUNG
Al + HNO3 l →
Al(NO3)3 + NO + H2O
4
2
to
Al + H2SO4 đ →
Al2(SO4)3 + SO2+ H2O
2
6
3
6
+5
+3
+2
0
0
+6
+3
+4
* Nhôm thụ động với HNO3 đặc nguội hoặc H2SO4 đặc nguội
I-Vị trí và cấu hình
II-Tính chất vật lí
III-Tính chất hóa học
1)Tác dụng với phi kim
2)Tác dụng với axit
3)Tác dụng với nước
NỘI DUNG
3) Tác dụng với nước:
Thí nghiệm: Nhôm tác dụng với nước; với dung dịch kiềm
TN 1: Miếng nhôm cho vào nước
TN 2: Miếng nhôm nhúng vào dung dịch Hg2+ sau đó cho vào nước.
TN 3: Miếng nhôm cho vào nước có pha vài giọt dung dịch NaOH
I-Vị trí và cấu hình
II-Tính chất vật lí
III-Tính chất hóa học
1)Tác dụng với phi kim
2)Tác dụng với axit
5)Tác dụng với oxit KL
3)Tác dụng với nước
4)Tác dụng với dd kiềm
NỘI DUNG
2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2 (2)
5) Tác dụng dung dịch kiềm
Al(OH)3 + NaOH → Na[Al(OH)4] (3)
2Al + 2NaOH + 6H2O →
2Na[Al(OH)4] + 3H2
0
+3
Natri aluminat
Giải thích:
Al2O3 + 2NaOH + 3H2O→2Na[Al(OH)4] (1)
Các em quan sát thí nghiệm 3.Giải thích và viết pứ
Ứng dụng: Dùng hỗn hợp Thermite hàn đường ray xe lửa
I-Vị trí và cấu hình
II-Tính chất vật lí
III-Tính chất hóa học
1)Tác dụng với phi kim
2)Tác dụng với axit
5)Tác dụng với oxit KL
3)Tác dụng với nước
4)Tác dụng với dd kiềm
NỘI DUNG
Tính chất nào sau đây là của nhôm ?
Nhôm có tính khử mạnh
Bền trong môi trường không khí và nước do Al không phản ứng với oxi và nước.
Khử được nước nhưng bền trong nước.
Khử được ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao.
Tan trong dung dịch NH3và dung dịch NaOH.
Tác dụng với axit HNO3 và H2SO4 đặc nguội
I-Vị trí và cấu hình
II-Tính chất vật lí
III-Tính chất hóa học
1)Tác dụng phi kim
2)Tác dụng axit
3)Tác dụng oxit KL
4)Tác dụng nước
5)Tác dụng dd kiềm
NỘI DUNG
I- Vị trí và cấu hình
II- Tính chất vật lí
III- Tính chất hóa học
1) Tác dụng với phi kim:
2) Tác dụng với axit:
5) Tác dụng với oxit kim loại
3) Tác dụng với nước
4) Tác dụng với dd kiềm
V- Sản xuất nhôm
2) Nguyên liệu:
3) Các công đoạn sản xuất nhôm:
NỘI DUNG
1) Phương pháp:
2) Nguyên liệu
Quặng boxit Al2O3.2H2O .
1) Phương pháp:
Điện phân Al2O3 nóng chảy
3) Các công đoạn sản xuất nhôm:
* Tinh chế quặng boxit
* Điện phân Al2O3 nóng chảy:
-Chuẩn bị chất điện ly nóng chảy : tr?n Al2O3 v?i criolit .
+hỗn hợp chất điện ly này có tỉ khối nhỏ hơn nhôm , nổi lên trên và ngăn cản Al sinh ra không bị oxi hóa trong không khí.
+tạo chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy.
+giảm t0nc Al2O3 (20500 C) xuống t0nchhợp (9000 C) sẽ tiết kiệm điện.
Sơ đồ và phương trình điện phân
Hai công đoạn chính
trong sản xuất nhôm từ boxit
ĐIỆN PHÂN
TINH CHẾ
Nhà máy sản xuất nhôm
Sản phẩm làm ra từ nhôm
CỦNG CỐ BÀI
1)Trong những điều kiện thích hợp, bột nhôm có thể khử được
A. Cr2O3, Cu(NO3)2
B. CuO, NaCl
C. MgO, CaCl2
D. Fe2O3, Ca(NO3)2
CỦNG CỐ BÀI
2) Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây?
a/ HCl
b/ H2SO4
c/ NaHSO4
d/ NH3
Hướng dẫn bài mới
Công thức phèn chua? Vì sao phèn chua được dùng làm trong nước?
Chứng minh tính lưỡng tính của Al2O3 và Al(OH)3
Fe2O3 +2Al Al2O3 +2Fe (1)
t0
Cr2O3 +2Al Al2O3 +2Cr (2)
t0
(1), (2) là những phản ứng nhiệt nhôm
0
+3
I-Vị trí và cấu hình
II-Tính chất vật lí
III-Tính chất hóa học
1)Tác dụng phi kim
2)Tác dụng axit
3)Tác dụng oxit KL
4)Tác dụng nước
NỘI DUNG
4) Tác dụng nước
Dù ở to cao, Al cũng không tác dụng H2O vì có lớp Al2O3 bảo vệ
 







Các ý kiến mới nhất