Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BÁO MỚI

    Về Trang chủ

    KT II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Minh Đệ (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:04' 14-07-2012
    Dung lượng: 64.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Họ, tên thí sinh: ......................................................................................
    Số báo danh: ………………………………………………………………………………………………………………..

    Câu 1: Từ chất nào sau đây có thể điều chế được rượu etylic:
    A. Tinh bột B. Xenlulozơ C. Etilen D. Cả A, B, C
    Câu 2: Sơ đồ phản ứng: SO2 + Br2 + H2O
    Được hoàn thành như sau:
    A. SO2 + Br2 + H2O HBr + H2SO4B. SO2 + Br2 + 2 H2O 2 HBr + H2SO4
    C. SO2 + Br2 + H2O 2 Br + H2SO4D. SO2 + Br2 + H2O 2 HBr + SO3
    Câu 3 Phương trình phản ứng: S + HNO3 H2SO4 + NO
    Được cân bằng theo thứ tự lần lượt như sau:
    A. 2 / 1 / 1 / 2 B. 1 / 2 / 2 / 1 C. 1 / 2 / 1 / 2 D. 1/ 2 / 2 / 2
    Câu 4Có bao nhiêu gam natri có trong 30 gam NaOH
    A. 17,52 gam B. 15,72 gam C. 17,25 gam D. 15,27 gam
    Câu 5 Cho cân bằng hoá học: 2 SO2 + O2 = 2 SO3 + Q
    Cân bằng này dịch chuyển sang phải khi:
    A. Giảm nhiệt độ, tăng áp suấtB. Giảm nhiệt độ, giảm áp suất
    C. Tăng nhiệt độ, tăng áp suấtD. Tăng nhiệt độ, giảm áp suất
    Câu 6 Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06 M thì pH của dung dịch thu được là:
    A. pH > 7 B. pH < 7 C. pH = 7 D. A,B, C sai
    Câu 7Cho các ion sau: CO32-, NH4+, HCO3-, HSO4-, HPO32- . Theo Bronsted thì các ion sau là axít:
    A. CO32-, NH4+ B. HCO3-, HSO4- C. NH4+, HSO4- D. NH4+, HPO32-
    Câu 8 Cho sơ đồ biến hoá sau:
    
    M là:A. Ca B. Cu C. Fe D. Al
    Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 10,5 gam hỗn hợp X gồm K và Al vào nước được dung dịch A. Thêm từ từ cho đến hết 100 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch A thì dung dịch A bắt đầu xuất hiện kết tủa. Thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X là:A. 74% K,26% Al B. 38% K, 62% Al C. 47% Al, 53% K D. 47% K, 53% Al
    Câu 10: ho 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,7M tác dụng hết với khí CO2 thì thu được 4 gam kết tủa. Thể tích khí CO2 (đktc) đã dùng là:
    A. 0,224 lít B. 2,24 lít C. 0,112 lít D. 1,12 lít
    Câu 11Cho các phương trình phản ứng sau:
    (1) Ca + Cl2 CaCl2
    (2) Mg + H2 MgH2
    (3) Mg + 2 H2O Mg(OH)2 + H2
    (4) 3 Ba + N2 Ba3N2
    (5) Be + 2 NaOH Na2BeO2 + H2 . Hãy chọn phương án đúng:
    A. 1, 4, 5 B. 1, 2, 3 C. 2, 4, 5 D. 2, 3, 4
    Câu 12ốt cháy hoàn toàn hai hiđrocacbon mạch hở trong cùng dãy đồng đẳng thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O. Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào:A. Anken B. Ankan C. Ankin D. Aren
    Câu 13húng thanh nhôm nặng 50 gam vào 400 ml dung dịch CuSO4 0,5 M. Sau một thời gian, lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38 gam. Khối lượng Cu thoát ra bám vào thanh nhôm là:A. 19,2 gam B. 2,91 gam C. 1,92 gam D. 21,9 gam
    Câu 14Liên kết giữa canxi và clo trong hợp chất CaCl2 thuộc loại:
    A. Liên kết cộng hoá trị B. Liên kết kim loại C. Liên kết phối trí D. Liên kết ion
    Câu 15hiệt phân một lượng CaCO3, sau một thời gian được chất rắn A và khí B. Cho khí B hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch KOH thu được dung dịch D; dung dịch D tác dụng được với dung dịch BaCl2 và với dung dịch NaOH. Cho chất rắn A tác dụng với dung dịch HCl dư, được khí B và dung dịch E. Cô cạn dung dịch E, được muối F. Điện phân muối F nóng chảy được kim loại M. Vậy kim loại M là:
    A. Ca
     
    Gửi ý kiến