FLO _ BROM _ IOT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Đệ (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:45' 13-07-2012
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Đệ (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:45' 13-07-2012
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
FLO – BROM – IOT
TỔNG QUÁT
FLO
VI TRI flo trong HTTH :
1. VI TRI
2. KY HIEU
3. CAU HINH
4. CTPT
5. CTCT
Bảng Tuần Hoàn Hoá Học
+ Al + Mg
1. + kim loai
HOA TINH flo
2. + Hydro
1. Dieu kien ?
2. Phan ung ?
3.Khi thu duoc khi tan trong nuoc t?o thnh dung dich axit hay bazo?
5. Axit HF co tinh chat rieng gi? viet phuong trinh ? Ung dung axit HF?
6. So sanh tinh axit HBr, HI, HCl với axit HF? giai thich?
Thí nghiệm
3. + Nu?c
Neu hien tuong ? Vi?t phuong trỡnh ph?n ?ng?
2. Flo dúng vai trũ gỡ trong ph?n ?ng?
3. Neu ung dung flo?
Cung co:
1. Ly tinh
2. Hoa tinh
+ kim loai
+ hidro
+ nuoc
3. ung dung : teflon
GIỚI THIỆU CHUNG
Br
I
80
127
35
53
(Ar) 4s2 4p5
Br2
I2
HTTH
(Ar) 5s2 5p5
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Lỏng, dể bay hơi
Rắn, có sự thăng hoa
Đỏ nâu
Xám đen, hơi màu tím
Độc, gây bỏng
Độc
-Tan trong nước( có phản ứng)
-Tan trong nước( có phản ứng)
-Tan trong nhiều dung môi hữu cơ
Tính chất hoá học của Br và I
1.Tác dụng với kim loại:
2
Al
+
3
Br2
=
AlBr3
2
Al
+
I2
=
2
3
2
2
3
3
2
Na
+
Br2
=
NaBr
2
Na
+
I2
=
NaI
2
2
Kết luận: Brôm và Iot có tính oxi hoá mạnh ,
tác dụng với hầu hết các kim loại
Thí nghiệm Brom với Fe
Thí nghiệm Iot với Fe
1.Tác dụng với hidro:
Tính chất hoá học của Br2 và I2
H2 + Br2 = 2HBr↑
H2 + I2
2HI
to
to
TÁC DỤNG VỚI HỒ TINH BỘT
I2 + h? tinh b?t ? ph?c mu xanh d?m
Dun núng mu xanh bi?n m?t , d? ngu?i xu?t hi?n l?i
?Dng h? tinh b?t d? nh?n bi?t tinh b?t v ngu?c l?i
NaCl
NaBr
+
+
2
2
NaI
+
NaBr
+
2
2
Vậy : Tính oxi hoá : Cl2 > Br2 > I2
Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2
Br2 có tính oxi hoá mạnh hơn I2
SO SÁNH ĐỘ HOẠT ĐỘNG CỦA Cl2 ,Br2, I2
NHẬN BIẾT MUỐI HALOGEN
Thêm AgNO3
Dd NaCl
Dd NaBr
Dd NaI
Thêm Pb(NO3)2
NaCl
NaBr
Nal
ỨNG DỤNG
?- I?t trong tuy?n giap tr?ng du?i d?ng h?p ch?t h?u co ph?c t?p ?Thi?u I?t ?b? b?nh b?ou c?, d?n.
?- S?n xu?t du?c ph?m
?- Lm phim ?nh (AgBr)
Tính chất vật lí
Thể
Màu
Tính tan
Tác dụng sinh lí
TỔNG KẾT
Tính chất hoá học
(tính oxi hoá mạnh)
+KL
+H2
+
+ muối, axit của halogen yếu hơn
(Cl2 >Br2 > I2)
Nhận biết
+AgNO3 ,Pb(NO3)2
TỔNG KẾT
-Cl2,Br2,I2 có tính oxi hoá mạnh và giảm dần từ Cl2 đến I2
-Ion halogenua có tính oxi khử và tăng dần từ Cl đến I ,dùng AgNO3 hoặc Pb(NO3)2 để nhận biết
Thank you for your listening
TỔNG QUÁT
FLO
VI TRI flo trong HTTH :
1. VI TRI
2. KY HIEU
3. CAU HINH
4. CTPT
5. CTCT
Bảng Tuần Hoàn Hoá Học
+ Al + Mg
1. + kim loai
HOA TINH flo
2. + Hydro
1. Dieu kien ?
2. Phan ung ?
3.Khi thu duoc khi tan trong nuoc t?o thnh dung dich axit hay bazo?
5. Axit HF co tinh chat rieng gi? viet phuong trinh ? Ung dung axit HF?
6. So sanh tinh axit HBr, HI, HCl với axit HF? giai thich?
Thí nghiệm
3. + Nu?c
Neu hien tuong ? Vi?t phuong trỡnh ph?n ?ng?
2. Flo dúng vai trũ gỡ trong ph?n ?ng?
3. Neu ung dung flo?
Cung co:
1. Ly tinh
2. Hoa tinh
+ kim loai
+ hidro
+ nuoc
3. ung dung : teflon
GIỚI THIỆU CHUNG
Br
I
80
127
35
53
(Ar) 4s2 4p5
Br2
I2
HTTH
(Ar) 5s2 5p5
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Lỏng, dể bay hơi
Rắn, có sự thăng hoa
Đỏ nâu
Xám đen, hơi màu tím
Độc, gây bỏng
Độc
-Tan trong nước( có phản ứng)
-Tan trong nước( có phản ứng)
-Tan trong nhiều dung môi hữu cơ
Tính chất hoá học của Br và I
1.Tác dụng với kim loại:
2
Al
+
3
Br2
=
AlBr3
2
Al
+
I2
=
2
3
2
2
3
3
2
Na
+
Br2
=
NaBr
2
Na
+
I2
=
NaI
2
2
Kết luận: Brôm và Iot có tính oxi hoá mạnh ,
tác dụng với hầu hết các kim loại
Thí nghiệm Brom với Fe
Thí nghiệm Iot với Fe
1.Tác dụng với hidro:
Tính chất hoá học của Br2 và I2
H2 + Br2 = 2HBr↑
H2 + I2
2HI
to
to
TÁC DỤNG VỚI HỒ TINH BỘT
I2 + h? tinh b?t ? ph?c mu xanh d?m
Dun núng mu xanh bi?n m?t , d? ngu?i xu?t hi?n l?i
?Dng h? tinh b?t d? nh?n bi?t tinh b?t v ngu?c l?i
NaCl
NaBr
+
+
2
2
NaI
+
NaBr
+
2
2
Vậy : Tính oxi hoá : Cl2 > Br2 > I2
Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2
Br2 có tính oxi hoá mạnh hơn I2
SO SÁNH ĐỘ HOẠT ĐỘNG CỦA Cl2 ,Br2, I2
NHẬN BIẾT MUỐI HALOGEN
Thêm AgNO3
Dd NaCl
Dd NaBr
Dd NaI
Thêm Pb(NO3)2
NaCl
NaBr
Nal
ỨNG DỤNG
?- I?t trong tuy?n giap tr?ng du?i d?ng h?p ch?t h?u co ph?c t?p ?Thi?u I?t ?b? b?nh b?ou c?, d?n.
?- S?n xu?t du?c ph?m
?- Lm phim ?nh (AgBr)
Tính chất vật lí
Thể
Màu
Tính tan
Tác dụng sinh lí
TỔNG KẾT
Tính chất hoá học
(tính oxi hoá mạnh)
+KL
+H2
+
+ muối, axit của halogen yếu hơn
(Cl2 >Br2 > I2)
Nhận biết
+AgNO3 ,Pb(NO3)2
TỔNG KẾT
-Cl2,Br2,I2 có tính oxi hoá mạnh và giảm dần từ Cl2 đến I2
-Ion halogenua có tính oxi khử và tăng dần từ Cl đến I ,dùng AgNO3 hoặc Pb(NO3)2 để nhận biết
Thank you for your listening
 







Các ý kiến mới nhất