ĐỀ THI 12 CÓ ĐÁP ÁN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Đệ (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:02' 04-12-2012
Dung lượng: 260.0 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Đệ (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:02' 04-12-2012
Dung lượng: 260.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PY
THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH
MÃ ĐỀ :132
KIỂM TRA VIẾT LẦN 1 KỲ I (2012-2013)
MÔN HÓA 12NC
Thời gian làm bài: 45 phút
(30 câu trắc nghiệm)
Thí sinh không sử dụng BTH và các tài liệu có liên quan
( Cho biết H=1 Li =7 C=12 N=14 O= 16 Na =23 Al =27 Cu=64 Ag=108 )
Câu 1: Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH tạo muối và andehit:
A. CH3–COO–CH = CH2 (1) B. CH3–COO–C2H5 (2)
C. CH3–COO–CHCl–CH3 (3) D. (1) và (3) đúng.
Câu 2: Hòa tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X . Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/dd NH3 thu được 3,24 g Ag . Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là : A. 2,7 gam B. 3,42 gam C. 3,24 gam D. 2,16 gam
Câu 3: Để phân biệt metyl axetat, etyl fomiat, metyl acrylat cần dùng các thuốc thử nào?
A. NaOH, quì tím B. Na, AgNO3/NH3
C. AgNO3/NH3, nước Br2 D. dd NaOH, nước Br2
Câu 4: Cho trioleoylglixerol (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là : A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 5: Cho m gam glucozơ tác dụng với dd AgNO3 /NH3 có đun nóng nhẹ. Sau phản ứng thu được 2,16 gam Ag. Giá trị của m là: A. 1,8 g. B. 64,8 g. C. 54,0 g. D. 92,5 g.
Câu 6: Este của một axit no đơn chức mạch hở và phenol có CTPT tổng quát là:
A. CnH2n - 8O2 n >7 B. CnH2n - 10O2 n >7
C. CnH2n - 6O2 n 7 D. CnH2n - 8O2 n 7
Câu 7: Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư tạo 2 muối?
A. CH3–COO–C6H5 B. CH3–COO–CH2–C6H5 C. CH3–COO–C2H5 D. CH3–COO–CH = CH2
Câu 8: Người ta điều chế ancol etylic từ tinh bột. Biết hiệu suất chung của toàn bộ quá trình là 62%. Khối lượng ancol etylic thu được từ 100kg nguyên liệu chứa 70% tinh bột là:
A. ~ 1393,87g B. ~64,119 kg C. ~ 535,8g D. ~ 24,647 kg
Câu 9: Chất nào sau đây không màu, không làm đổi màu quì tím, tham gia phản ứng tráng gương, tác dụng được với NaOH?
A. HCOOH B. CH3COOH C. HCHO D. HCOOCH3
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng nhất:
A. HCOOCH = CH2 được điều chế từ axit và ancol vinylic.
B. CH3COOC6H5 được điều chế từ axit axetic và phenol.
C. Vinylaxetat được điều chế từ axit axetic và axetylen.
D. Polyeste hình thành do phản ứng trực tiếp giữa axit đơn chức và ancol đơn chức.
Câu 11: Thủy phân hoàn toàn 62,5 g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dd X. Cho lượng dư dd AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ, thu được m (gam) Ag. Giá trị của m là:
A. 6,75 g. B. 13,5 g. C. 10,8 g. D. 7,5 g.
Câu 12: Muốn thủy phân 5,6g hỗn hợp etyl axetat và etyl fomiat cần 25,926ml dd NaOH 10% (d=1,08). Thành phần % khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là:
A. 52,9% B. 45,2% C. 47,1% D. 42,5%
Câu 13: Dịch vị dạ dày có pH trong khoảng từ 2-3. Những bị viêm loét dạ dày, tá tràng có pH < 2. Để chữa căn bệnh này, bệnh uống bữa ăn chất nào sau đây?
A. Một ít giấm ăn B
THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH
MÃ ĐỀ :132
KIỂM TRA VIẾT LẦN 1 KỲ I (2012-2013)
MÔN HÓA 12NC
Thời gian làm bài: 45 phút
(30 câu trắc nghiệm)
Thí sinh không sử dụng BTH và các tài liệu có liên quan
( Cho biết H=1 Li =7 C=12 N=14 O= 16 Na =23 Al =27 Cu=64 Ag=108 )
Câu 1: Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH tạo muối và andehit:
A. CH3–COO–CH = CH2 (1) B. CH3–COO–C2H5 (2)
C. CH3–COO–CHCl–CH3 (3) D. (1) và (3) đúng.
Câu 2: Hòa tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X . Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/dd NH3 thu được 3,24 g Ag . Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là : A. 2,7 gam B. 3,42 gam C. 3,24 gam D. 2,16 gam
Câu 3: Để phân biệt metyl axetat, etyl fomiat, metyl acrylat cần dùng các thuốc thử nào?
A. NaOH, quì tím B. Na, AgNO3/NH3
C. AgNO3/NH3, nước Br2 D. dd NaOH, nước Br2
Câu 4: Cho trioleoylglixerol (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là : A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 5: Cho m gam glucozơ tác dụng với dd AgNO3 /NH3 có đun nóng nhẹ. Sau phản ứng thu được 2,16 gam Ag. Giá trị của m là: A. 1,8 g. B. 64,8 g. C. 54,0 g. D. 92,5 g.
Câu 6: Este của một axit no đơn chức mạch hở và phenol có CTPT tổng quát là:
A. CnH2n - 8O2 n >7 B. CnH2n - 10O2 n >7
C. CnH2n - 6O2 n 7 D. CnH2n - 8O2 n 7
Câu 7: Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư tạo 2 muối?
A. CH3–COO–C6H5 B. CH3–COO–CH2–C6H5 C. CH3–COO–C2H5 D. CH3–COO–CH = CH2
Câu 8: Người ta điều chế ancol etylic từ tinh bột. Biết hiệu suất chung của toàn bộ quá trình là 62%. Khối lượng ancol etylic thu được từ 100kg nguyên liệu chứa 70% tinh bột là:
A. ~ 1393,87g B. ~64,119 kg C. ~ 535,8g D. ~ 24,647 kg
Câu 9: Chất nào sau đây không màu, không làm đổi màu quì tím, tham gia phản ứng tráng gương, tác dụng được với NaOH?
A. HCOOH B. CH3COOH C. HCHO D. HCOOCH3
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng nhất:
A. HCOOCH = CH2 được điều chế từ axit và ancol vinylic.
B. CH3COOC6H5 được điều chế từ axit axetic và phenol.
C. Vinylaxetat được điều chế từ axit axetic và axetylen.
D. Polyeste hình thành do phản ứng trực tiếp giữa axit đơn chức và ancol đơn chức.
Câu 11: Thủy phân hoàn toàn 62,5 g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dd X. Cho lượng dư dd AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ, thu được m (gam) Ag. Giá trị của m là:
A. 6,75 g. B. 13,5 g. C. 10,8 g. D. 7,5 g.
Câu 12: Muốn thủy phân 5,6g hỗn hợp etyl axetat và etyl fomiat cần 25,926ml dd NaOH 10% (d=1,08). Thành phần % khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là:
A. 52,9% B. 45,2% C. 47,1% D. 42,5%
Câu 13: Dịch vị dạ dày có pH trong khoảng từ 2-3. Những bị viêm loét dạ dày, tá tràng có pH < 2. Để chữa căn bệnh này, bệnh uống bữa ăn chất nào sau đây?
A. Một ít giấm ăn B
 







Các ý kiến mới nhất