ANKAN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Đệ (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:14' 02-02-2012
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Đệ (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:14' 02-02-2012
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
2/2/2012
1
CHÀO QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN!
2/2/2012
2
CHƯƠNG V: HIĐROCACBON NO
NHÀ MÁY LỌC HÓA DẦU
2/2/2012
3
HIĐROCACBON NO
KHÁI QUÁT:
-Hiđrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
-Ankan ( parafin) là những hiđrocacbon no không có mạch vòng.
-Xicloankan là những hiđrocacbon no có mạch vòng
2/2/2012
4
ANKAN
I. Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp.
II. Tính chất vật lý
III. Tính chất hóa học
IV. Điều chế
V. Ứng dụng
2/2/2012
5
I. ĐỒNG ĐẲNG - ĐỒNG PHÂN DANH PHÁP
1. Định nghĩa:
Ankan (parafin): là những hiđrocacbon no (trong CTCT chỉ gồm các liên kết đơn), mạch hở
CTCT
n ≥1
2/2/2012
6
2. CẤU TẠO
Phân tử metan:
- Có 4 liên kết σ hướng về 4 đỉnh của 1 tứ diện đều
- HCH = 109,5o
- C và H không nằm trên một mặt phẳng.
- Mạch cacbon trong ankan là một đường gấp khúc
109,5o
109,5o
liên kết σ
2/2/2012
7
n – butan
n – propan
iso butan
109,5o
2/2/2012
8
I. ĐỒNG ĐẲNG - ĐỒNG PHÂN DANH PHÁP
3. Đồng phân:
Từ C4H10 trở lên có hiện tượng đồng phân về mạch cacbon
Ví dụ: C4H10
1. CH3− CH2− CH2− CH3
2. CH3 − CH− CH3
|
CH3
9
MỘT SỐ ANKAN ĐẦU DÃY ĐỒNG ĐẲNG
Công thức
Tên hiđrocacbon no
Tên gốc hiđrocacbon no
CH4
C2H6
C3H8
C4H10
C5H12
C6H14
C7H14
C8H18
C9H20
C10H22
Metan
Etan
Propan
Butan
Pentan
Hexan
Heptan
Octan
Nonan
Decan
−CH3 : metyl
−C2H5 : etyl
−C3H7 : propyl
−C4H9 : butyl
−C5H11 : pentyl
−C6H13 : hexyl
−C7H15 : heptyl
−C8H17 : octyl
−C9H19 : nonyl
−C10H21: decyl
2/2/2012
10
4. Danh pháp:
b. Ankan phân nhánh:
Tên mạch chính + an
Tên gốc ankyl:
CnH2n + 2
− CnH2n + 1
- 1H
a. Ankan không phân nhánh:
Tên mạch chính + yl
Số chỉ vị trí – tên nhánh+ Tên mạch chính
I. ĐỒNG ĐẲNG - ĐỒNG PHÂN DANH PHÁP
2/2/2012
11
Ghi chú:
Mạch chính: là mạch cacbon dài nhất có nhiều nhánh nhất
- Đánh số từ đầu gần nhánh nhất (sao cho tổng vị trí các nhánh là nhỏ nhất )
Gọi tên các nhánh ankyl theo thứ tự a, b, c.
Ví dụ : “etyl” đặt trước “metyl”
- Nếu có nhiều nhánh:
+Giống nhau: dùng đi(2), tri(3), tetra(4), penta(5)…
+Khác nhau: đọc theo thứ tự Halogen X(F, Cl, Br, I) → Nitro(NO2)→ Amino(NH2)→ ankyl (−CnH2n + 1)
2/2/2012
12
-ankan có 1 nhánh –CH3 ở vị trí C số 2 được gọi là isoankan.
-ankan có 2 nhánh –CH3 ở vị trí C số 2 được gọi là neoankan.
VÍ DỤ:
2/2/2012
13
CH3− CH− CH3
|
CH3
2 – metylpropan
(isobutan)
2,2 – dimetylpropan
(neopentan)
CH3
|
CH3− C− CH3
|
CH3
2,3 – dimetylpentan
3 – etyl – 2 – metylpentan
CH3− CH− CH− CH2− CH3
| |
CH3 CH3
CH3− CH2− CH− CH− CH3
| |
CH2 CH3
|
CH3
a
b
Mạch a: 5C, 2 nhánh
Mạch b: 5C, 1nhánh
Đ
S
1 2 3
1 2 3
1 2 3 4 5
1
5
4
2
3
2/2/2012
14
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Vì sao các tàu chở dầu khi bị tai nạn thường gây thảm họa cho một vùng biển rộng ?
Vì sao các chi tiết máy hoặc đồ dùng bị bẩn dầu mỡ, người ta thường dùng xăng hay dầu hỏa để lau rửa ?
Vì sao khi bị cháy xăng dầu không nên dùng nước để dập tắt ?
15
MỘT SỐ ANKAN ĐẦU DÃY ĐỒNG ĐẲNG
CH4
-183
C2H6
C3H8
C4H10
C5H12
C6H14
C7H16
C8H18
C9H20
C10H22
tos
tonc
-183
-188
-135
-130
-95
-91
-57
-54
-30
-162
-89
-42
-0.5
+36
+69
+98
+126
+151
+174
2/2/2012
16
- Ở điều kiện thường:
C1→ C4 : ở thể khí
C5→ C17 : ở thể lỏng
C18 trở lên : ở thể rắn
Khi số cacbon tăng thì KLPT tăng tos, tonc tăng.
- Các ankan đều nhẹ hơn nước, hầu như không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
2/2/2012
17
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Nhận xét:
- Trong phân tử ankan chỉ có liên kết σ bền vững.
- Liên kết C−C và C−H không phân cực.
? Ankan trơ về mặt hóa học.
2/2/2012
18
ANKAN
Chỉ cho phản ứng thế, không cho phản ứng cộng
Bền với axit, kiềm, chất oxi hóa ở điều kiện thường
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2/2/2012
19
1. Tác dụng với Clo: (phản ứng thế)
H−CH3 + Cl−Cl →
askt
Clometan(Metyl clorua)
H−CH2Cl + Cl−Cl →
CHCl3 + HCl
CCl4 + HCl
Điclometan(Metylen clorua)
Triclometan(Clorofom)
Tetraclometan(Cacbon tetra clorua)
askt
askt
askt
CH2Cl2 + Cl2 →
CHCl3 + Cl2 →
H−
CH3
Cl
Cl−
+
H−
Cl
CH2Cl
Cl−
+
2/2/2012
20
Cơ chế phản ứng Clo hóa Metan
Giai đoạn 1: bước khơi mào:
Giai đoạn 2: phát triển dây chuyền
Giai đoạn 3: tắt mạch
Cl : Cl →
as
Cl· + Cl·
Cl· + H : CH3 → HCl + ·CH3
·CH3 + Cl : Cl → CH3−Cl + Cl·
Lặp lại nhiều lần
Cl· + Cl· → Cl−Cl
Cl· + ·CH3 → CH3−Cl
·CH3 + ·CH3 → CH3−CH3
2/2/2012
21
2/2/2012
22
1. Tác dụng với Clo: (phản ứng thế)
CH3− CH3 + Cl2 → CH3− CH2− Cl + HCl
askt
CH3− CH2− CH3 + Cl2
askt
CH2− CH2− CH3
| 1-clopropan
Cl spp (43%)
CH3− CH− CH3
|
Cl 2-clopropan
+ HCl
Từ C3H8 trở đi ưu tiên thế ở C bậc cao hơn
Sản phẩm chính(57%)
+ HCl
2/2/2012
23
2.Tác dụng nhiệt:
a. Phản ứng hủy:
b. Phản ứng tách hiđro
c. Phản ứng crackinh (từ C3 trở lên)
CH4
CH2= CH2 + H2↑
800oC – 900oC
CH3− CH3
Ni (Fe)
C + 2H2↑
to
CH3− CH2− CH3
CH2= CH2 + CH4
CnH2n+2
CmH2m+2 + CpH2p (m + p = n)
to
to
2/2/2012
24
3.Tác dụng với oxi: (phản ứng oxi hóa)
CnH2n+2 + O2
n
(n+1)
CO2 + H2O
to
CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
CH4 + O2 → HCH=O + H2O
to
xt
to
*Chú ý: khi đốt cháy ankan thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O.
2/2/2012
25
IV. ĐIỀU CHẾ
b. Trong phòng thí nghiệm
a. Trong công nghiệp
Mêtan và đồng đẳng của nó được lấy từ các nguồn khí thiên nhiên và dầu mỏ.
CH3COONa + NaOH → CH4↑ + Na2CO3
Al4C3 + 12H2O → 3CH4↑ + 4Al(OH)3
CaO
to
2/2/2012
26
Hình 5.2: Điều chế metan trong phòng thí nghiệm
2/2/2012
27
- Dựa vào TCVL: làm nhiên liệu, dung môi, sáp pha thuốc mỡ, bôi trơn.
- Dựa vào TCHH:
Làm nguyên liệu điều chế êtylen, tổng hợp nhựa PE, rượu êtylic.
Điều chế chất sinh hàn: CH3Cl, CH2Cl2
Điều chế dung môi: CHCl3, CCl4
V.ỨNG DỤNG
2/2/2012
28
2/2/2012
29
Khí cầu bay lên nhờ không khí được đốt nóng bởi propan
Nến, giấy nến, giấy dầu
Dầu thắp sáng, đun nấu
Xăng dầu cho động cơ
Dầu mỡ bôi trơn, chống gỉ
ANKAN
parafin
2/2/2012
30
CỦNG CỐ
- Phân tử Mêtan có cấu tạo là ...............................C nằm ở…………………… 4 nguyên tử H nằm ở…………………………..
- Liên kết C−H là liên kết…………
- Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng…………
tứ diện đều
tâm tứ diện
4 đỉnh tứ diện
đơn σ
thế
- Các ankan có số C từ……………. là chất khí
C1→ C4
2/2/2012
31
CỦNG CỐ
2/2/2012
32
1.Đọc tên các HCHC có CTCT sau:
CH3 CH3
| |
CH3− CH− CH2− C− CH3
|
CH3
Cl CH3CH2 − CH3
| | |
CH3− CH− CH2− C− CH− CH3
|
CH3
1
2
3
4
5
1 2 3 4 5
7
6
2,2,4 - trimetylpentan
2 – clo – 4,4,5 – trimetylheptan
CỦNG CỐ
2/2/2012
33
2. a)Xác định công thức chung dãy đồng đẳng của metan CH4.
b)Viết CTCT các HCHC sau: C4H10 , C5H12.
a)Dãy đồng đẳng của metan:
CH4 CH4 + kCH2 = Ck + 1H2k + 4
∑ C = n = k+1 k = n – 1
∑ H = 2k + 4 = 2(n – 1) + 4 = 2n + 2
n
CnH2n + 2
Đồng đẳng
Công thức chung:
2/2/2012
34
b) CÔNG THỨC CẤU TẠO
C4H10:
1. C − C − C − C
H3 H2 H2 H3
2. C − C − C
|
C
H3 H H3
H3
C5H12:
1. C − C − C − C − C
H3 H2 H2 H2 H3
2. C − C − C − C
׀
C
H3 H H2 H3
H3
C
׀
3. C − C − C
׀
C
H3 H3
H3
H3
2/2/2012
35
BTSGK:Trang 139 ,142
2/2/2012
36
1
CHÀO QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN!
2/2/2012
2
CHƯƠNG V: HIĐROCACBON NO
NHÀ MÁY LỌC HÓA DẦU
2/2/2012
3
HIĐROCACBON NO
KHÁI QUÁT:
-Hiđrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
-Ankan ( parafin) là những hiđrocacbon no không có mạch vòng.
-Xicloankan là những hiđrocacbon no có mạch vòng
2/2/2012
4
ANKAN
I. Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp.
II. Tính chất vật lý
III. Tính chất hóa học
IV. Điều chế
V. Ứng dụng
2/2/2012
5
I. ĐỒNG ĐẲNG - ĐỒNG PHÂN DANH PHÁP
1. Định nghĩa:
Ankan (parafin): là những hiđrocacbon no (trong CTCT chỉ gồm các liên kết đơn), mạch hở
CTCT
n ≥1
2/2/2012
6
2. CẤU TẠO
Phân tử metan:
- Có 4 liên kết σ hướng về 4 đỉnh của 1 tứ diện đều
- HCH = 109,5o
- C và H không nằm trên một mặt phẳng.
- Mạch cacbon trong ankan là một đường gấp khúc
109,5o
109,5o
liên kết σ
2/2/2012
7
n – butan
n – propan
iso butan
109,5o
2/2/2012
8
I. ĐỒNG ĐẲNG - ĐỒNG PHÂN DANH PHÁP
3. Đồng phân:
Từ C4H10 trở lên có hiện tượng đồng phân về mạch cacbon
Ví dụ: C4H10
1. CH3− CH2− CH2− CH3
2. CH3 − CH− CH3
|
CH3
9
MỘT SỐ ANKAN ĐẦU DÃY ĐỒNG ĐẲNG
Công thức
Tên hiđrocacbon no
Tên gốc hiđrocacbon no
CH4
C2H6
C3H8
C4H10
C5H12
C6H14
C7H14
C8H18
C9H20
C10H22
Metan
Etan
Propan
Butan
Pentan
Hexan
Heptan
Octan
Nonan
Decan
−CH3 : metyl
−C2H5 : etyl
−C3H7 : propyl
−C4H9 : butyl
−C5H11 : pentyl
−C6H13 : hexyl
−C7H15 : heptyl
−C8H17 : octyl
−C9H19 : nonyl
−C10H21: decyl
2/2/2012
10
4. Danh pháp:
b. Ankan phân nhánh:
Tên mạch chính + an
Tên gốc ankyl:
CnH2n + 2
− CnH2n + 1
- 1H
a. Ankan không phân nhánh:
Tên mạch chính + yl
Số chỉ vị trí – tên nhánh+ Tên mạch chính
I. ĐỒNG ĐẲNG - ĐỒNG PHÂN DANH PHÁP
2/2/2012
11
Ghi chú:
Mạch chính: là mạch cacbon dài nhất có nhiều nhánh nhất
- Đánh số từ đầu gần nhánh nhất (sao cho tổng vị trí các nhánh là nhỏ nhất )
Gọi tên các nhánh ankyl theo thứ tự a, b, c.
Ví dụ : “etyl” đặt trước “metyl”
- Nếu có nhiều nhánh:
+Giống nhau: dùng đi(2), tri(3), tetra(4), penta(5)…
+Khác nhau: đọc theo thứ tự Halogen X(F, Cl, Br, I) → Nitro(NO2)→ Amino(NH2)→ ankyl (−CnH2n + 1)
2/2/2012
12
-ankan có 1 nhánh –CH3 ở vị trí C số 2 được gọi là isoankan.
-ankan có 2 nhánh –CH3 ở vị trí C số 2 được gọi là neoankan.
VÍ DỤ:
2/2/2012
13
CH3− CH− CH3
|
CH3
2 – metylpropan
(isobutan)
2,2 – dimetylpropan
(neopentan)
CH3
|
CH3− C− CH3
|
CH3
2,3 – dimetylpentan
3 – etyl – 2 – metylpentan
CH3− CH− CH− CH2− CH3
| |
CH3 CH3
CH3− CH2− CH− CH− CH3
| |
CH2 CH3
|
CH3
a
b
Mạch a: 5C, 2 nhánh
Mạch b: 5C, 1nhánh
Đ
S
1 2 3
1 2 3
1 2 3 4 5
1
5
4
2
3
2/2/2012
14
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Vì sao các tàu chở dầu khi bị tai nạn thường gây thảm họa cho một vùng biển rộng ?
Vì sao các chi tiết máy hoặc đồ dùng bị bẩn dầu mỡ, người ta thường dùng xăng hay dầu hỏa để lau rửa ?
Vì sao khi bị cháy xăng dầu không nên dùng nước để dập tắt ?
15
MỘT SỐ ANKAN ĐẦU DÃY ĐỒNG ĐẲNG
CH4
-183
C2H6
C3H8
C4H10
C5H12
C6H14
C7H16
C8H18
C9H20
C10H22
tos
tonc
-183
-188
-135
-130
-95
-91
-57
-54
-30
-162
-89
-42
-0.5
+36
+69
+98
+126
+151
+174
2/2/2012
16
- Ở điều kiện thường:
C1→ C4 : ở thể khí
C5→ C17 : ở thể lỏng
C18 trở lên : ở thể rắn
Khi số cacbon tăng thì KLPT tăng tos, tonc tăng.
- Các ankan đều nhẹ hơn nước, hầu như không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
2/2/2012
17
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Nhận xét:
- Trong phân tử ankan chỉ có liên kết σ bền vững.
- Liên kết C−C và C−H không phân cực.
? Ankan trơ về mặt hóa học.
2/2/2012
18
ANKAN
Chỉ cho phản ứng thế, không cho phản ứng cộng
Bền với axit, kiềm, chất oxi hóa ở điều kiện thường
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2/2/2012
19
1. Tác dụng với Clo: (phản ứng thế)
H−CH3 + Cl−Cl →
askt
Clometan(Metyl clorua)
H−CH2Cl + Cl−Cl →
CHCl3 + HCl
CCl4 + HCl
Điclometan(Metylen clorua)
Triclometan(Clorofom)
Tetraclometan(Cacbon tetra clorua)
askt
askt
askt
CH2Cl2 + Cl2 →
CHCl3 + Cl2 →
H−
CH3
Cl
Cl−
+
H−
Cl
CH2Cl
Cl−
+
2/2/2012
20
Cơ chế phản ứng Clo hóa Metan
Giai đoạn 1: bước khơi mào:
Giai đoạn 2: phát triển dây chuyền
Giai đoạn 3: tắt mạch
Cl : Cl →
as
Cl· + Cl·
Cl· + H : CH3 → HCl + ·CH3
·CH3 + Cl : Cl → CH3−Cl + Cl·
Lặp lại nhiều lần
Cl· + Cl· → Cl−Cl
Cl· + ·CH3 → CH3−Cl
·CH3 + ·CH3 → CH3−CH3
2/2/2012
21
2/2/2012
22
1. Tác dụng với Clo: (phản ứng thế)
CH3− CH3 + Cl2 → CH3− CH2− Cl + HCl
askt
CH3− CH2− CH3 + Cl2
askt
CH2− CH2− CH3
| 1-clopropan
Cl spp (43%)
CH3− CH− CH3
|
Cl 2-clopropan
+ HCl
Từ C3H8 trở đi ưu tiên thế ở C bậc cao hơn
Sản phẩm chính(57%)
+ HCl
2/2/2012
23
2.Tác dụng nhiệt:
a. Phản ứng hủy:
b. Phản ứng tách hiđro
c. Phản ứng crackinh (từ C3 trở lên)
CH4
CH2= CH2 + H2↑
800oC – 900oC
CH3− CH3
Ni (Fe)
C + 2H2↑
to
CH3− CH2− CH3
CH2= CH2 + CH4
CnH2n+2
CmH2m+2 + CpH2p (m + p = n)
to
to
2/2/2012
24
3.Tác dụng với oxi: (phản ứng oxi hóa)
CnH2n+2 + O2
n
(n+1)
CO2 + H2O
to
CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
CH4 + O2 → HCH=O + H2O
to
xt
to
*Chú ý: khi đốt cháy ankan thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O.
2/2/2012
25
IV. ĐIỀU CHẾ
b. Trong phòng thí nghiệm
a. Trong công nghiệp
Mêtan và đồng đẳng của nó được lấy từ các nguồn khí thiên nhiên và dầu mỏ.
CH3COONa + NaOH → CH4↑ + Na2CO3
Al4C3 + 12H2O → 3CH4↑ + 4Al(OH)3
CaO
to
2/2/2012
26
Hình 5.2: Điều chế metan trong phòng thí nghiệm
2/2/2012
27
- Dựa vào TCVL: làm nhiên liệu, dung môi, sáp pha thuốc mỡ, bôi trơn.
- Dựa vào TCHH:
Làm nguyên liệu điều chế êtylen, tổng hợp nhựa PE, rượu êtylic.
Điều chế chất sinh hàn: CH3Cl, CH2Cl2
Điều chế dung môi: CHCl3, CCl4
V.ỨNG DỤNG
2/2/2012
28
2/2/2012
29
Khí cầu bay lên nhờ không khí được đốt nóng bởi propan
Nến, giấy nến, giấy dầu
Dầu thắp sáng, đun nấu
Xăng dầu cho động cơ
Dầu mỡ bôi trơn, chống gỉ
ANKAN
parafin
2/2/2012
30
CỦNG CỐ
- Phân tử Mêtan có cấu tạo là ...............................C nằm ở…………………… 4 nguyên tử H nằm ở…………………………..
- Liên kết C−H là liên kết…………
- Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng…………
tứ diện đều
tâm tứ diện
4 đỉnh tứ diện
đơn σ
thế
- Các ankan có số C từ……………. là chất khí
C1→ C4
2/2/2012
31
CỦNG CỐ
2/2/2012
32
1.Đọc tên các HCHC có CTCT sau:
CH3 CH3
| |
CH3− CH− CH2− C− CH3
|
CH3
Cl CH3CH2 − CH3
| | |
CH3− CH− CH2− C− CH− CH3
|
CH3
1
2
3
4
5
1 2 3 4 5
7
6
2,2,4 - trimetylpentan
2 – clo – 4,4,5 – trimetylheptan
CỦNG CỐ
2/2/2012
33
2. a)Xác định công thức chung dãy đồng đẳng của metan CH4.
b)Viết CTCT các HCHC sau: C4H10 , C5H12.
a)Dãy đồng đẳng của metan:
CH4 CH4 + kCH2 = Ck + 1H2k + 4
∑ C = n = k+1 k = n – 1
∑ H = 2k + 4 = 2(n – 1) + 4 = 2n + 2
n
CnH2n + 2
Đồng đẳng
Công thức chung:
2/2/2012
34
b) CÔNG THỨC CẤU TẠO
C4H10:
1. C − C − C − C
H3 H2 H2 H3
2. C − C − C
|
C
H3 H H3
H3
C5H12:
1. C − C − C − C − C
H3 H2 H2 H2 H3
2. C − C − C − C
׀
C
H3 H H2 H3
H3
C
׀
3. C − C − C
׀
C
H3 H3
H3
H3
2/2/2012
35
BTSGK:Trang 139 ,142
2/2/2012
36







Chợ gần hay chợ xa.
Anh lần ra được hết
Món em ưa anh biết
Em cứ chờ mà xem.
Em đánh phấn xoa kem
Anh nhặt rau vo gạo
Em ung dung đọc báo
Anh tay nấu tay xào
Anh tự làm không sao
Đừng lo gì em nhé.
Tà áo em tuột chỉ
Đưa anh khâu lại giùm
Nho anh mua cả chùm
Buồn mồm em cứ nếm.
Bạn gái em mà đến
Cứ vô tư chuyện trò
Anh tắm cho thằng cu
Rồi anh ru nó ngủ
Màn hình bao cầu thủ.
Nghe em hét "vào rồi".
Hết một ngày em ơi.
24h thôi nhé!
CHÚC CÔ VUI VÀ HẠNH PHÚC NHÂN NGÀY 08/03
NHỮNG DANH HIỆU CAO QUÍ MÀ ĐẢNG VÀ NHÀ NƯỚC TẶNG THƯỞNG CHO PHONG TRÀO PHỤ NỮ VIỆT NAM.
1- Qua bức thư gởi phụ nữ nhân ngày Quốc tế phụ nữ 8/3 năm 1952, Bác Hồ có viết “ Non sông gấm vóc Việt Nam do phụ nữ, trẻ cũng như già, ra sức dệt thêu mà thêm tốt đẹp rạng rỡ ”.
2- 8/3/1965 đánh giá cao cống hiến của phụ nữ miền Nam Đảng, chính phủ, Bác Hồ đã tặng bức trướng thêu 8 chữ vàng “ Anh hùng – Bất khuất – Trung hậu – Đảm đang ” và Nhà nước đã tặng Phụ nữ miền Nam Huân chương “ Thành đồng ” hạng nhất.
3- 20/10/1966 Đảng và Bác Hồ tặng phong trào phụ nữ Việt Nam danh hiệu “ Phụ nữ Việt Nam dũng cảm – đảm đang – chống Mỹ cứu nước ”.
4- Qua bài nói chuyện nhân kỷ niệm ngày thành lập Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam ( 20/10/1966 ) Bác Hồ nói “ Nhân dân ta rất biết ơn các bà mẹ cả hai miền Nam – Bắc đã sinh đẻ và nuôi dạy những thế hệ anh hùng của cả nước ta ”.
5- Nhân kỷ niệm 65 năm ngày thành lập Hội Liên hiệp
phụ nữ Việt Nam ( 1930 – 1995 ), Tổng Bí thư Đỗ Mười đã thay mặt Đảng và Nhà nước trao tặng Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam
bức trướng có thêu dòng chữ “ Phụ nữ Việt Nam trung hậu – Đảm đang – Tài năng – anh hùng ”.
6- Tại Đại hội đại biểu phụ nữ Việt Nam toàn quốc lần thứ IX (2002), Tổng bí thư Nông Đức Mạnh thay mặt Đảng và Nhà nước trao tặng phụ nữ Việt Nam bức trướng mang dòng chữ : “ Phụ nữ Việt Nam năng động, sáng tạo, trung hậu, đảm đang ”.
7- Trải qua 8 nhiệm kỳ Đại hội, phong trào phụ nữ cả nước và Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam đã đạt được nhiều thành tích xuất sắc góp phần vào sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc nên được Đảng và nhà nước tặng thưởng nhiều Huân chương :
Huân chương Sao vàng (1985)
Huân chương Hồ Chí Minh (1974, 1980)
Huân chương thành đồng hạng nhất (1980)
Huân chương Độc lập hạng nhất (2000)
Huân chương Độc lập hạng nhì (1963)
Huân chương Độc lập hạng ba (1997)
Huân chương lao động hạng nhất (1999)
CHÚC CÔ MINH ĐỆ TUẦN MỚI TRÀN ĐẦY NIỀM VUI NGỌT NGÀO !
Ý tưởng thật là hay:'" tôi không nói được như chị Nước, tôi chỉ có ánh sáng nhưng áng sáng của tôi con người không nghe thấy được...Tuy vậy tôi vẫn soi rọi cho họ đến ngày cuối cùng.Thanks Tuấn Anh, cô bé chớp mắt hoài như muốn ở luôn ngoài vườn có trăng sao nhấp nháy.